Nghĩa của từ "send the helve after the hatchet" trong tiếng Việt

"send the helve after the hatchet" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

send the helve after the hatchet

US /sɛnd ðə hɛlv ˈæftər ðə ˈhætʃɪt/
UK /sɛnd ðə hɛlv ˈɑːftə ðə ˈhætʃɪt/
"send the helve after the hatchet" picture

Thành ngữ

cố đấm ăn xôi, đâm lao phải theo lao

to risk even more in a desperate attempt to recover what has already been lost; to throw good money after bad

Ví dụ:
Investing more money into that failing business is just sending the helve after the hatchet.
Đầu tư thêm tiền vào doanh nghiệp đang thất bại đó chỉ là hành động cố đấm ăn xôi.
He lost his house gambling and then sent the helve after the hatchet by betting his car.
Anh ta đã mất nhà vì cờ bạc và sau đó lại cố đấm ăn xôi bằng cách đặt cược cả chiếc xe của mình.